喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
謏
U+8B0F
16 劃
漢
部:
言
簡:
𫍲
tiểu
tẩu
切
意義
tiểu
(3)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nhỏ bé.
2.
Một âm là **tẩu**. Lời rủ rê dỗ dành.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tẩu (lời dỗ dành)
Từ điển Trần Văn Chánh
Rủ rê, dụ dỗ, quyến rũ.
tẩu
(1)
Nôm Foundation
mắng, chỉ trích; dẫn dắt người theo con đường thiện; nhỏ, bé
組合詞
2
謏聞
tẩu văn
•
謏才
tẩu tài