喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
謆
U+8B06
17 劃
漢
部:
言
簡:
𫍸
phiến
切
意義
phiến
(5)
Từ điển phổ thông
rủ rê
Từ điển trích dẫn
(Động) Dùng lời nói khích động, xúi giục hay mê hoặc người.
Từ điển Thiều Chửu
Rủ rê. Lấy lời nói làm cho người nghe mà mê hoặc gọi là phiến hoặc
謆
惑
hay phiến động
謆
動
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng lời nói mà lừa dối, mê hoặc người khác.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Dùng lời nói để mê hoặc người khác, rủ rê:
謆
惑
Dụ dỗ.