意義
vị
Từ điển phổ thông
1.
nói
2.
gọi là
Từ điển trích dẫn
11.
(Danh) Họ “Vị”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảo cho biết — Bảo rằng — Nói.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vị chi, vô vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói rằng: Vị chi (như thế là bằng); Hoặc vị (nếu có người nói…)
2.
Ý nghĩa: Vô vị (chuyện không đâu)
3.
Gọi tên: Sở vị (tạm gọi như thế)
Etymology: wèi
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
Chăm chỉ
6.
Cùng
Nôm Foundation
nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi
組合詞6
vị chi•vị ngữ•hạ vị•vật vị ngôn chi bất dự•sở vị•vô sở vị