意義
Từ điển phổ thông
1.
quên
2.
lừa dối
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Quên.
2.
(Động) Lừa dối.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dối trá — Quên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huyên (đánh lừa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói lung tung: Huyên thiên
2.
Quên
3.
Đánh lừa
Nôm Foundation
quên; nói dối, lừa gạt, lừa dối