意義
Từ điển phổ thông
chế giễu, cười nhạo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đọc lên. Ngâm lên — Nói xa xôi mà có ngụ ý khuyên răn. Td: Trào phúng — Nói bóng gió.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói bóng: Phúng dụ (allegory)
2.
Nhạo: Trào phúng
3.
Đọc ngâm (cổ văn): Phúng thi
Etymology: feng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trào phúng
Nôm Foundation
niệm, tụng; châm biếm
組合詞8
phúng gián•phúng thích•trào phúng•phúng khuyến•phúng vịnh•cơ phúng•tá cổ phúng kim•lãnh trào nhiệt phúng