喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
諵
U+8AF5
16 劃
漢
部:
言
nam
切
意義
nam
Từ điển phổ thông
nói lung tung, nói luyên thuyên
Từ điển trích dẫn
(Phó) “Nam nam”
諵
諵
nói chuyện nhỏ tiếng, không ngừng.
◇
Hàn Dũ
韓
愈
: “Nhật lai tỉnh ngã bất khẳng khứ, Luận thi thuyết phú tương nam nam”
日
來
省
我
不
肯
去
,
論
詩
說
賦
相
諵
諵
(Thù ti môn lô tứ huynh
酬
司
門
盧
四
兄
) Mỗi ngày lại thăm tôi không chịu đi, Bàn thơ nói phú rì rầm với nhau.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nhiều người nói. Như chữ Nam
喃
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nói huyên thiên.