喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
諠
U+8AE0
16 劃
漢
部:
言
簡:
𬤎
huyên
切
意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cùng nghĩa với chữ **huyên**
諼
quên.
2.
Cùng nghĩa với chữ **huyên**
喧
. Như **huyên hoa**
諠
譁
rầm rĩ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huyên náo; huyên thuyên
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Quên (như
諼
); ② Ầm ĩ (như
喧
, bộ
口
).
Nomfoundation
ồn ào, huyên náo; quên