意義
Từ điển phổ thông
tranh tụng, kiện, tranh biện phải trái
Từ điển phổ thông
can ngăn, khuyên can
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Can, ngăn (lấy lời nói mà ngăn người khỏi làm điều lầm lỗi).
2.
Kiện, cãi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Can ngăn. Như chữ Tránh 爭 — Thưa kiện. Dùng lời lẽ mà giành lẽ phải về mình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tránh (khuyên răn)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tranh tụng, kiện, tranh biện phải trái.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Can ngăn, can gián, khuyên can.
Nomfoundation
để giải thích; để khiển trách; được sử dụng cho
組合詞1
tránh nhân