意義
Từ điển phổ thông
bài học
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Bài học.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cho thi hạch hỏi để thử tài — Thuế má. Td: Thuế khoá — Một thời gian học tập. Td: Niên khoá — Trong Bạch thoại còn hiểu là việc làm trong lúc học tập, bài vở nhà trường. Cũng nói là Công khoá.
Bảng Tra Chữ Nôm
khuây khoả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Môn học: Tất tu khoá (môn bó buộc)
2.
Đánh thuế: Khoá dĩ trọng thuế (đánh thuế nặng)
3.
Thuế: Thuế khoá
4.
Bài học: Khoá văn; Khoá ngoại [* học thêm: Khoá ngoại tác nghiệp (homework); Khoá ngoại duyệt độc (đọc thêm); * hoạt động ở trường ngoài các môn học: Khoá ngoại (Khoá dư) lao động]
5.
Lớp học: Thượng khoá (đến trường); Khoá trác (bàn học)
6.
Xưa gọi học trò đang học thi là Anh khoá (bởi từ “khoá sinh”)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thầy khóa: học trò Nho học, chưa đỗ đạt.
2.
Ổ có móc để cài đóng và cài đóng bằng vật ấy.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoá sinh; thuế khoá
Bảng Tra Chữ Nôm
thoả thích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Che cái xấu: Tìm cách khoả lấp tội lỗi
2.
Quên buồn bực: Khuây khoả
3.
Khùa qua khùa lại: Khoả chân xuống nước cho sạch bùn
Etymology: Hv khoá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thủa xưa
Bảng Tra Chữ Nôm
thuở xưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Thủa*
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ một khoảng thời gian nào đó (khi, lúc - cđ. thủa).
2.
Tiếng trỏ một không gian nào đó (nơi, chốn - cđ. thủa).
Etymology: C2: 課 khóa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thuở*
2.
Hồi, lúc: Thủa xưa
Etymology: Hv khoá; nhật khoá
Nôm Foundation
bài học; khóa học; công việc lớp học
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卦:quẻ
Etymology: C2: 課 khóa
範例
Cô hàng bán sách lim dim ngủ. Thầy khóa tư lương nhấp nhổm ngồi.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15b
“Tỏa thì”: thìa khóa đang tay đóng vào.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 42b
Thuở được ba tháng cưu [mang] lòng chửa, chỉn bằng hòn máu.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 9a
Cầm gươm (nhẫn) trí tuệ, quét cho không [sạch hết] tính thức thuở này.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
Nhiều thuở rây vàng tương gác đỏ. Ghe phen nhả ngọc thếp cung xanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 4b
Sinh rằng từ thuở tương tri. Tấm riêng, riêng những nặng vì nước non.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28b
Dạy con từ thuở còn thơ. Dạy vợ từ (tự) thuở bơ vơ mới về.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 8a
組合詞18
khoá nghiệp•khoá bản•khoá hư lục•khoá trình•khoá văn•khoá sinh•thuế khoá•học khoá•công khoá•nhật khoá•thao khoá•học khoá tiền•diêm khoá•thụ khoá•quan khoá•bãi khoá•ôn khoá•thời khoá biểu