意義
Từ điển phổ thông
lừa dối, nói dối
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nói dối, lừa dối.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói dối — Lừa gạt — Làm mê hoặc.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥯏:cuống
Etymology: C2: 誑 cuống
Từ điển Trần Văn Chánh
Lừa bịp, lừa dối, nói dối.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
Nôm Foundation
lừa dối, nói dối, đánh lừa, gian lận
範例
組合詞3
cuống hoặc•cuống đản•dương cuống