意義
Từ điển phổ thông
1.
nhận ra, nhận biết
2.
chấp thuận, nhận, bằng lòng
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Bằng lòng, đồng ý, chịu thuận. ◎Như: “thừa nhận” 承認 thuận cho là được, “công nhận” 公認 tất cả đều đồng ý. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tháo tuy tâm tri trúng kế, khước bất khẳng nhận thác” 操雖心知中計, 卻不肯認錯 (Đệ tứ thập ngũ hồi) (Tào) Tháo trong bụng biết mình đã mắc mưu, nhưng vẫn không chịu nhận lỗi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Biết rõ, phân biệt được cái này với cái khác — Tiếp đón vào — Bằng lòng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếp đón: Nhận lời
2.
Nhìn biết: Tự chân nan nhận (chữ khó đọc); Nhận địch vi hữu (tưởng địch là bạn)
3.
Cho là đúng: Thừa nhận; Phủ nhận (chối)
4.
Đón: Nhận tha tác khuê nữ (nuôi làm con)
5.
Đành chịu: Nhận tội; Nhận thâu (chịu thua)
6.
(Con nít) sợ kẻ lạ: Nhận sinh
7.
Ưng thuận: Nhận cấu (quyết ý mua)
8.
Gắn: Nhận kim cương
9.
Đè: Nhận nước
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhìn và biết được, hiểu ra. Coi là quen biết.
2.
Thu lấy về mình.
Etymology: A1: 認 nhận
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhận biết, hiểu, thông suốt
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nhận thấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 忍:nhìn
Etymology: C2: 認 nhận
範例
Ngày hầu tối, chẳng ai chịu nhận vậy. Ngươi Từ xảy thấy, thương đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 48b
Trong hoa lạnh lạnh hơi sương. Dừng chân hầu [sắp sửa] rắp nhận đường về trai .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 3a
Trùng lai dầu họa có ngày. Nga mao xin nhận dấu này thấy nhau.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 7a
Đường tuyết thông còn giá in. Đã sai yến ngọc lại cho nhìn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 64a
Hai bên giáp mặt chiền chiền. Muốn nhìn mà chẳng dám nhìn lạ thay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 36a
組合詞28
nhận thư•nhận xét•nhận thực•nhận tặc tác phụ•nhận lĩnh•nhận thân•nhận thức•nhận chứng•nhận chân•nhận khả•nhận tội•công nhận•nhận kê tác phượng•xác nhận•nhận diện•nhận thấy•nhận biết•ngộ nhận•kí nhận•mạo nhận•thừa nhận•chuẩn nhận•phủ nhận•thú nhận•chấp nhận•thừa nhận•vô thừa nhận•lục thân bất nhận