意義
Từ điển phổ thông
rõ ràng, tường tận
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Giả vờ. ◇Sử Kí 史記: “Tửu kí hàm, công tử Quang tường vi túc tật, nhập quật thất trung, sử Chuyên Chư trí chủy thủ ngư chá chi phúc trung nhi tiến chi” 酒既酣, 公子光詳為足疾, 入窟室中, 使專諸置匕首魚炙之腹中而進之 (Thích khách truyện 刺客傳, Chuyên Chư truyện 專諸傳) Rượu đến lúc ngà say vui chén, công tử Quang vờ như chân có tật, xuống nhà hầm, sai Chuyên Chư nhét cây chủy thủ vào bụng con cá nướng đem lên dâng.
3.
(Phó) Kĩ càng, tỉ mỉ, đầy đủ. ◎Như: “tường sát” 詳察 xem xét kĩ càng, “tường đàm” 詳談 bàn bạc tỉ mỉ, “tường thuật” 詳述 trình bày đầy đủ. ◇Sử Kí 史記: “Thì hồ thì, bất tái lai. Nguyện túc hạ tường sát chi” 時乎時, 不再來. 願足下詳察之 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Cái thời! cái thời! qua rồi không trở lại. Xin túc hạ xét kĩ cho.
6.
(Tính) Lành. § Cũng như “tường” 祥.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tỏ rõ. Rõ ràng — Hiểu rõ. Biết rõ. Đoạn trường tân thanh : » Vâng trình hội chủ xem tường «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chi tiết: Tường kiến phụ lục (tìm chi tiết ở phần phụ thêm)
2.
Biết: Bất tường (không rõ); Tường tận (biết đầy đủ)
Etymology: xiáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rõ ràng, minh bạch.
Etymology: A1: 詳 tường
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Công bằng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tỏ tường
Nôm Foundation
chi tiết, đầy đủ, thấu đáo
範例
“Nhiếp nhu”: nói lắp khoăn khoăn chẳng tường.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 8b
Ngươi Trương Sinh lấy làm lạ, hỏi gạn thửa tường.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 5a
Vâng trình hội chủ xem tường. Mà xem trong sổ “Đoạn trường” có tên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5a
Vô tang tích tịch tình tang. Khôn làm lý đoán cho tường được đâu.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15a
組合詞12
tường thuật•tường tận•tường trình•tỏ tường•an tường•tinh tường•bất tường•đoan tường•vị tường•am tường•nhĩ thục năng tường•ngứ diên bất tường