意義
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Nói chuyện, đàm luận. ◎Như: “nhàn thoại gia thường” 閒話家常 nói chuyện phiếm, nói chuyện sinh hoạt thường ngày. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì” 何當共剪西窗燭, 卻話巴山夜雨時 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói chuyện. Td: Đàm thoại — Lời nói. Câu chuyện. Td: Thần thoại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lời nói: Huyền thoại; Lưu thoại (để lại mấy lời)
2.
Nói: Thoại gia thường (nói chuyện vặt); Thoại đồng (micro- phone; có khi phiên âm ra “Mạch khắc phong”)
Etymology: huà
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lời nói, ngôn ngữ; phương ngữ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thần thoại
組合詞44
thoại bất đầu ky bán cú đa•thoại bất đầu ky•hội thoại•thoại đa bất điềm•thoại đáo chuỷ biên lưu tam phân•đối thoại•thoại thuyết•điện thoại•thần thoại•mộng thoại•vô thoại khả thuế•thí thoại•bạch thoại văn•đàm thoại•nhị thoại bất thuế•quái thoại•nhàn thoại•bạch thoại•vô thoại bất đàm•giai thoại•thuyết thoại•quỷ thoại liên thiên•nhàn thoại gia thường•giảng thoại•quỷ thoại•quan thoại•thi thoại•thính thoại•độc thoại•bình thoại