意義
Từ điển phổ thông
hỏi vặn
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Hỏi vặn, gạn hỏi. ◎Như: “cùng cật” 窮詰 vặn hỏi tới cùng, “diện cật” 面詰 gạn hỏi tận mặt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Cật kì tính thị, viết: Thiếp tổ cư ư Tề. Dĩ Tề vi tính, tiểu tự A Hà” 詰其姓氏, 曰: 妾祖居於齊. 以齊為姓, 小字阿霞 (A Hà 阿霞) Gạn hỏi tên họ, đáp: Tổ tiên thiếp ở xứ Tề (Sơn Đông). Nên lấy Tề làm họ, tên tự là A Hà.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quanh co — Hỏi vặn — Nói ngang — Cấm đoán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hỏi vặn: Cật vấn; Cật tội
Etymology: jié
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦛋:cật
Etymology: C1: 詰 cật
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cằn cặt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cật vấn
Bảng Tra Chữ Nôm
lường gạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Gạt*
Etymology: Hv cật
Nôm Foundation
hỏi, thẩm vấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gợt (âm khác của Gạt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gán tài vật thay vì trả nợ: Tôi xin gạt cho anh chiếc đồng hồ này
2.
Dùng lời lẽ ngon ngọt mà đánh lừa: Gạt gẫm; Lường gạt
Etymology: Hv cật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咭:gật
Etymology: C2: 詰 cật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bí thế, khốn khó.
Etymology: C2: 詰 cật
範例
組合詞9
cật nạn•cật triêu•lừa gạt•cật vấn•cật khuất•cật trách•cật gian•lường gạt•cật tội