意義
Từ điển phổ thông
1.
tin buồn
2.
báo tin có tang
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Báo cho biết việc tang. Td: Cáo phó.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Báo tang: Phó cáo; Phó văn
Etymology: fù
Từ điển Trần Văn Chánh
Báo tang, thư báo tang.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cáo phó
Nôm Foundation
táng thư; thông báo về cái chết
組合詞3
phó cáo•cáo phó•phó văn