意義
hộc
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hú hồn, hú vía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vải thưa có vân
2.
Sợ phát run: Hộc tốc
3.
Vội vàng (Nôm khác Hv): Chạy hộc tốc
4.
Thở mạnh: Hồng hộc
5.
Thổ ra: Hộc máu
Nôm Foundation
đơn vị đo cổ; chén nhỏ; hèn mọn; sợ hãi
hú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hộc tốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng kêu dễ sợ: Chim kêu vượn hú
2.
Lối trẻ chơi trốn tìm: Hú tim; Hú hoà (oà)
3.
Đôi nhân tình nói lời yêu đương: Hú hí
4.
Sợ: Hú vía; Hú hồn
5.
Nhờ may rủi: Hú hoạ
Etymology: (Nôm hò* ; Hv hổ)(tâm hố; hộc: TH Hú)
組合詞1
hộc tốc