意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giải phẫu; giải phóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh tan: Giải cảm (phá mối hoài nghi); Giải cấm; Giải đông (làm tan đá); Giải độc; Giải phóng (cho tự do)
2.
Cắt nghĩa: Chú giải; Giải đáp; Giải đề (giải quyết vấn đề)
3.
Chia cắt: Giải phẫu (mổ xẻ); Ngoã giải (tan thành mảnh)
4.
Đi cầu tiêu: Tiểu (đại) giải
5.
Xem Giải (jiè, xiè)
6.
Hiểu: Phí giải (khó hiểu); Lãnh nhân bất giải (khiến người nghe phải thắc mắc)
7.
Tháo cởi: Giải hài đái (cởi dây giày); Giải trừ chức vụ (bãi chức); Giải tổ (bộ miên) (treo ấn từ quan)
Etymology: jiě
Nôm Foundation
nới lỏng, tháo ra, cởi; giải thích
組合詞9
giải đáp•giải pháp•giải khát•giải phẫu•giải phóng•giải tán•liễu giải•phẫu giải•hoà giải