意義
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quanh co: cong vòng, khúc khuỷu.
Etymology: F1: giác 角⿰瓜 qua
Nôm Foundation
bình, chén rượu, ly; vuông
組合詞1
soát nhĩ thao cô