喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
觖
U+89D6
11 劃
漢
部:
角
quyết
khuỵ
切
意義
quyết
Từ điển Thiều Chửu
Không được thoả thích. Phàm sự gì không được như nguyện mà sinh lòng oán vọng gọi là **quyết vọng**
觖
望
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quyết (không được thoả thích)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không thoả mối mong ước: Quyết vọng
Etymology: jué
Nôm Foundation
mong mỏi; bất mãn mà chê bai
General
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Không thoả mãn, bất mãn.
組合詞
1
觖望
quyết vọng