意義
quy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quy luật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim cu gáy: Tử quy
2.
Trù tính: Quy hoạch
3.
Bút giúp vẽ hình tròn: Viên quy (compass)
4.
Lẽ phải theo: Nội quy; Quy phạm (cỡ phải theo: standard); Quy tắc; Trường quy
Etymology: guī
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 規
Nôm Foundation
luật lệ, quy tắc, phong tục
組合詞8
quy phạm•quy cách•quy luật•quy trình•quy hoạch•quy định•xưởng quy•thường quy