意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhớn nhác: Giớn giác
Etymology: Hv gian ½ giác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giớn giác (nhớn nhác): Như __
Etymology: F1: gián 間⿰見 kiến
Nôm Foundation
nhìn lén; rình; theo dõi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv gian ½ giác
Etymology: F1: gián 間⿰見 kiến