意義
Từ điển phổ thông
hầu hạ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Hầu, kẻ dưới đến hầu người trên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tác phẩm có cuốn Kinh lăng kí.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cận kiến (chầu vua)
Từ điển Trần Văn Chánh
Yết kiến, bái yết, đến hầu (người trên).
Nomfoundation
có khán giả hoàng gia
組合詞1
cận lễ