意義
Từ điển Thiều Chửu
Thấy (mắt trông thấy).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cáo người khác để chữa mình: Đổ tội
2.
Từ thấp đi lên hay ngược lại: Đổ bộ; Xe đổ dốc
3.
Trung bình: Đổ đồng
4.
Đông người cùng đi: Đổ nhau đi tìm; Đổ tới
5.
Tan hoang: Đổ vỡ
6.
Ngã xụm: Cây… đổ
7.
Tiết ra chất lỏng: Đổ mồ hôi; Đổ máu
8.
Rót chất lỏng: Trời đổ mưa; Đánh đổ rượu; Nước đổ đầu vịt
Etymology: (Hv đỗ)(đổ ½ ba kiểu viết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đỏ mặt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dầy đủ, no đủ, đu đủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 杜:đủ
Etymology: C2: 覩 đổ
Nôm Foundation
nhìn, ngắm, chứng kiến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng thách thức, tỏ ý khó lòng thực hiện được.
Etymology: C2: 覩 đổ
範例
Thúc Sinh quen nết bốc rời. Trăm nghìn đổ một trận cười như không.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28a
Sông Bờ, sông Mạ, sông Thao. Ba ngọn sông ấy đổ vào sông Gâm.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 14b
Ban ngày còn mải đi chơi. Tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 15b
Gánh vàng đi đổ sông Ngô. Đêm nằm tơ tưởng đi mò sông Thương.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 31a
Thửa ngày sau gió Bấc cả làm, đổ trốc chưng cây ấy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 7b
Em chê thuyền ván chẳng đi. Em đi thuyền thúng có khi gập ghềnh. Có khi đổ ngả đổ nghiêng.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 29a
Hễ kẻ danh thơm hay được phúc. Mấy người má đỏ phải nhiều lần [lận đận?].
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 58b
Trong có một người ít giồi son phấn đỏ, rất giống nàng họ Vũ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 10a