意義
Đại Nam Quấc âm tự vị
Khuôn rập, chuẩn thằng.
Nôm Foundation
thước compa; vòng tròn; vẽ đường quy định; quy tắc, luật lệ, phong tục
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
quy luật
Từ điển phổ thông
1.
quy tắc, quy chế
2.
khuyến khích, khích lệ
3.
cái compa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Khuôn tròn, dụng cụ để vẽ đường tròn.
4.
(Danh) Họ “Quy”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
cái thước tròn của người thợ mộc thời xưa — chỉ phép tắc phải theo. Td: Nội quy — Bàn tính — Ấn định — Vật hình tròn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim cu gáy: Tử quy
2.
Trù tính: Quy hoạch
3.
Lẽ phải theo: Nội quy; Quy phạm (cỡ phải theo: standard); Quy tắc; Trường quy
4.
Bút giúp vẽ hình tròn: Viên quy (compass)
Etymology: guī
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Đặt, định, trù liệu, trù tính, quy hoạch.
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
quy củ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Co que (queo): xoắn tròn nhiều vòng.
Etymology: C2: 規 quy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Co queo: xoắn tròn nhiều đoạn.
2.
Quăn queo: xoăn, không thẳng.
Etymology: C2: 規 quy
範例
組合詞39
quy cách•quy phạm•qui hành củ bộ•quy trình•quy ước•quy liệu•quy luật•quy hoạch•quy củ•quy phạm•quy chính•quy cầu•quy nghi•quy tắc•qui củ thằng mặc•quy mô•quy định•quy gián•quy hoạch•qui củ chuẩn thằng•quy quy•quy hành củ bộ•pháp quy•hiệu quy•quan quy•tuần qui đạo củ•đại quy mô•xưởng quy•lập quy•trần qui lậu tập