意義
Từ điển phổ thông
che, chùm lên
Từ điển trích dẫn
(Động) Che trùm, đậy lên.
Từ điển Thiều Chửu
Che trùm, cái đậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che ở trên, úp ở trên — Tên một bộ trong các chữ Trung Hoa.
Hán Việt Từ Điển
á (bộ gốc)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Che trùm
2.
Nắp đậy.
Nôm Foundation
bao phủ; bộ thủ KangXi 146