意義
Từ điển Thiều Chửu
Cái khuyết áo, dải áo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khuy áo… để xỏ cúc: Hài phán (khuy giày)
2.
Chằng dây; mạng chỗ rách...: Phán thượng kỉ châm (khứu vài mũi kim)
Etymology: pàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
một vòng; thắt lưng hoặc dải