意義
Từ điển phổ thông
áo trong, áo lót
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Áo trong, áo lót.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Áo lót — Đeo sát trong mình — Cho. Tặng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hậu cảnh giúp vật thêm màu sắc: Bạch tuyết sấn trước hồng mai (tuyết trắng khơi mai thêm hồng)
2.
Độn ở dưới: Sấn sam (áo lót); Sấn quần (đồ lót của đàn bà)
Etymology: chèn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Áo trong, áo lót
Nôm Foundation
đồ lót; trang phục bên trong
組合詞3
sấn thác•sấn tiền•sấn sam