意義
Từ điển phổ thông
1.
áo lót mình
2.
bẩn thỉu
3.
khinh nhờn
4.
dâm ô, suồng sã
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Áo lót mình.
4.
(Tính) Thân gần, quen biết. ◇Luận Ngữ 論語: “Kiến tư thôi giả, tuy hiệp, tất biến. Kiến miện giả dữ cổ giả, tuy tiết, tất dĩ mạo” 見齊衰者, 雖狎, 必變. 見冕者與瞽者, 雖褻, 必以貌 (Hương đảng 鄉黨) Thấy người mặc áo tang, dù quen biết, cũng biến sắc (tỏ lòng thương xót). Thấy người đội mão lễ và người mù, dù thân gần, cũng tỏ ra cung kính.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Áo lót mình.
2.
Bẩn thỉu.
3.
Nhàm nhỡn, không có ý kính cẩn.
4.
Vào luôn, yết kiến luôn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Áo lót — Áo mặc trong nhà.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hỗn với bề trên: Tiết độc (nhờn nhã; câu phạm thượng)
2.
Tục tĩu bẩn thỉu
3.
Đồ mặc ở trong nhà của người xưa
Etymology: xiè
Nôm Foundation
bẩn thỉu, rách rưới; nhẹ, xúc phạm, đối xử thiếu tôn trọng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Điệp 褺.
組合詞2
tiết phục•tiết độc