意義
Từ điển phổ thông
1.
khen ngợi, biểu dương
2.
áo rộng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ bao 襃.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo rộng, vạt lớn — Khen ngợi — Họ người — Một âm khác là Bầu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bình luận: Bất gia bao (no comment)
2.
Khen: Bao dương
Etymology: bāo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Khen, khen ngợi, ca ngợi, tán dương, tuyên dương
2.
(văn) Áo rộng
3.
(văn) Lớn, rộng
4.
[Bào] Nước Bao (thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc ngày nay)
5.
[Bao] (Họ) Bao.
6.
Như 襃.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bao dương (khen)
Nôm Foundation
khen ngợi, tán dương, vinh danh, trích dẫn; GY: dạng phổ biến của 襃
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Bầu 裒 — Một âm khác là Bao.
組合詞13
bao dương•bao bái•bao minh•bao y bác đái•bao thưởng•bao biếm•bao tự•bao lục•bao xưng•bao chương•bao tưởng•bao y•nhất tự bao biếm