喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
裾
U+88FE
13 劃
漢
部:
衣
cư
切
意義
cư
(5)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vạt áo.
2.
Một âm là **cứ**. Cùng nghĩa với chữ **cứ**
倨
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quần cư (xiêm áo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vạt trước của áo
2.
Luôn hai vạt; cả cái áo: Quần cư (xiêm áo); Tuyệt cư (dứt áo ra đi)
Etymology: jū
Nôm Foundation
ve áo, viền áo; váy