意義
Từ điển phổ thông
1.
bọc, gói
2.
cái bao
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Bao gồm, bao hàm, bao quát.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quấn quanh, bao ở ngoài — Vật bao ngoài — Chỉ của cải hàng hoá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Loả, Loã
2.
Bó, bọc: Bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); Khoả cước (tục bó chân phụ nữ); Khoả thi [xác ướp (mummy) của Ai cập]
Etymology: guǒ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quấn, buộc; bao quanh, giam giữ
組合詞4
khoả túc•khoả tú bất tiền•bao khoả•mã cách khoả thi