喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
裓
U+88D3
12 劃
漢
部:
衣
cách
cức
giới
切
意義
cách
(3)
Từ điển phổ thông
1.
vạt áo
2.
áo nhà tu
3.
cái địu trẻ con
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Vạt áo trước.
◇
Liễu Tông Nguyên
柳
宗
元
: “Nhiên hậu miệt y cách chi tặng”
然
後
蔑
衣
裓
之
贈
(Tống văn sướng thượng nhân...
送
文
暢
上
人
登
五
臺
遂
遊
河
朔
序
).
2.
(Danh) Áo của hòa thượng.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Áo nhà tu
3.
Cái địu trẻ con.
cức
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái vạt áo.
giới
(2)
Từ điển phổ thông
con đường xây bằng gạch
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Con đường xây bằng gạch.