意義
Nôm Foundation
áo có lót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áo giáp; giáp mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có lớp đệm: Giáp áo
2.
Xem Giáp (jia; ga)
3.
Áo jacket: Giáp khắc
Etymology: jiá
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
áo kép
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 沓:đắp
Etymology: C2: 褡 → 袷 đáp
Từ điển Thiều Chửu
1.
Áo kép. Cũng đọc là chữ **kiếp**.
2.
Một âm là **khiếp**. Cổ áo cong, tràng vạt.