意義
Từ điển phổ thông
tay áo
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tay áo. ◇Tào Thực 曹植: “Nhương tụ kiến tố thủ” 攘袖見素手 (Mĩ nữ thiên 美女篇) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn. § “Đoạn tụ” 斷袖 dứt tay áo mà dậy. Đổng Hiền 董賢 được vua Hán Ai đế 漢哀帝 yêu sủng, nằm gối vào tay áo vua mà ngủ, khi vua dậy trước, không nỡ đánh thức, dứt tay áo mà dậy. “Đoạn tụ” 斷袖 tỉ dụ nam đồng tính luyến ái.
2.
(Động) Giấu trong tay áo. ◎Như: “tụ thủ bàng quan” 袖手旁觀 xủ tay đứng xem. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thuyết trước, tiện tụ liễu giá thạch, đồng na đạo nhân phiêu nhiên nhi khứ, cánh bất tri đầu bôn hà phương hà xả” 說著, 便袖了這石, 同那道人飄然而去, 竟不知投奔何方何捨 (Đệ nhất hồi) Nói đoạn, (nhà sư) để hòn đá vào trong tay áo, cùng đạo sĩ phơi phới ra đi, không biết về hướng nào.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ống tay áo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lãnh tụ (* cổ và tay áo; * người dẫn đầu)
2.
Ống tay áo: Trường (đoản) tụ; Tụ khẩu (cuff); Tụ thủ bàng quan (khoanh tay nhìn); Tụ trân từ điển (từ điển bỏ túi)
Etymology: xiù
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lãnh tụ
Nôm Foundation
tay áo; cho vào tay áo
組合詞12
tụ thủ•tụ thủ banh quan•lãnh tụ•khâm tụ•phất tụ nhi khứ•bán tụ•lĩnh tụ•đoạn tụ chi phích•lưỡng tụ thanh phúng•lãnh tụ•trường tụ thiện vũ•thanh phúng lưỡng tụ