意義
Từ điển phổ thông
1.
vá, chắp
2.
áo của sư
3.
(tiếng tự xưng mình)
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Phiếm chỉ áo quần chắp vá.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vá lại cho lành — Cái áo chắp vá bằng nhiều mảnh vải đủ màu sắc của tu sĩ Phật giáo — Tiếng chỉ tu sĩ Phật giáo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhà sư: Lão nạp (cụ sư già)
2.
Áo nhà sư
3.
Vá đụp
Etymology: nà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại áo mỏng nhà chùa thường mặc cho mát.
Etymology: A1: 衲 nạp
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Vá
2.
Áo cà sa
3.
Bần tăng, tôi (tiếng tự xưng của nhà sư).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
áo nẹp
Bảng Tra Chữ Nôm
nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm
2.
Còn âm là Nốp*
Etymology: Hv nạp: Nôm nấp*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cạp quanh mép (rổ rá, vải): Nẹp rổ; Nẹp áo
Etymology: (Hv y + ½ nạp)(mộc nạp)
Nôm Foundation
vá, khâu, sửa; đường chỉ; chăn; áo cà sa
範例
組合詞4
nạp tử•nạp bị tập•danh nạp•bách nạp