意義
Từ điển phổ thông
cái áo
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Y”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Áo.
2.
Vỏ của các quả cây, cái gì dùng để che phủ các đồ cũng gọi là y.
3.
Một âm là ý. Mặc áo.
4.
Mặc áo cho người khác.
5.
Phục mà làm theo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo, tức phần vải may để che phần thân thể phía trên, phần che phía dưới gọi là Thường — Cái vỏ bọc ngoài. Phàm vật dùng để bao bọc vật khác, đều gọi là Y. Td: Cung y (bao đựng cây cung), Kiếm y (bao gươm) — Vỏ trái cây — Bộ lông chim — Một âm là Ý. Xem Ý — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Y.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
e ấp; e dè, e sợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cùng hình dạng: Y như; Y nguyên
2.
Phiên âm Nôm: I-pha-nho (Spain); Giáo hội I-ghê-ri-da (Ecclesia)
3.
Che chở: Pháo y (bắn phủ đầu giúp quân tiến lên)
4.
Xem Í, Ý (yì)
5.
Đồ mặc: Y trang; Y thường; Thượng y (áo vét-tông); Y bất tế thể (không đủ che thân); Y cẩm hồi hương; Phong y túc thực (mặc ấm ăn no); Y thực trú hành (tiện nghi cần thiết); Y ngư (mọt cắn áo, sách); Y bát (cà sa và chén khất thực của nhà sư)
6.
Lớp phết: Đường y
7.
Cái nhau: Bào y
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngồi ì
Từ điển phổ thông
mặc áo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặc vào ( nói về quần áo ) — Khoác lên. Phủ lên — Một âm là Y. Xem Y.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Y (yi)
2.
Mặc áo: Ý cẩm dạ hành (mặc áo gấm đi đêm)
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
Làm theo. Xem 衣 [yi].
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm thanh trầm dài: Ầm ỳ cả ngày
2.
Tả cảnh hì hục khó nhọc: Ỳ à ỳ ạch
3.
Trơ gan: Nằm ỳ ra đó
Etymology: Hv y
Nôm Foundation
quần áo, trang phục; bọc, da
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rụt rè: E ấp; E dè
2.
Thẹn: Tình trong như đã, mặt ngoài còn e; Người e cúi đầu
3.
Lo ngại: E sợ tai nạn
Etymology: y; y; khẩu y
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
y (bộ gốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
y phục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái đó: Người ấy
2.
Như thế: Ấy là
Etymology: (½ y; ½ y; ½ y) (y; ỷ, ý, ý nháy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱍸:ấy
Etymology: C2: 衣 y
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ấy(y)tớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trơ gan: Nằm ì ra đó
2.
Âm thanh trầm dài: Ầm ì cả ngày
Etymology: Hv y
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ỉ eo: tiếng rầy rà dai dẳng, khó chịu.
Etymology: C2: 衣 y
範例
組合詞96
thoát y•ý cẩm•y cẩm vinh qui•ý cẩm hồi hương•y thực•y bát•y duệ•y quan cầm thú•ý cẩm hoàn hương•y quán cầm thú•y quan•y tự trú hành•y trang•y bát chân truyền•y đan•ý cẩm dạ hành•y tự vô ngu•y khâm•y tự vô ưu•y thường•ý cẩm hồi hương•nội y•y thiện tự bác•y bất tế thể•y cẩm hoàn hương•y phục•cúc y•chuy y•cẩm y ngọc thực•cẩm y vệ