意義
mạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mạch máu; động mạch, tĩnh mạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Mạch (mò)
2.
Đường gân trên lá...: Diệp mạch
3.
Tia máu phập phồng: Mạch chẩ; Hiệu mạch (xét tia máu tìm bệnh)
4.
Sao pulsar sáng phập phồng: Mạch xung tinh
Etymology: mài
Nôm Foundation
mạch máu, tĩnh mạch, động mạch