意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðổ máu cam. Giập hoa khế mũi đổ máu.
2.
Bị thua.
Bảng Tra Chữ Nôm
nốc vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thua trận
2.
Đổ máu cam: Tị nục
Etymology: nǜ
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chảy máu mũi, đổ máu cam
2.
Thua sặc máu mũi.
Nôm Foundation
chảy máu mũi; bị đánh bại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Uống vội: Nốc một hơi
Etymology: nục; khẩu nữu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nục (đổ máu, thua trận)
組合詞1
nục huyết