意義
Nôm Foundation
ếch
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con cóc — Chỉ mặt trăng, vì trên mặt trăng có bóng đen, trông giống hình con cóc. Truyện Hoa Tiên : » Mảnh thư đưa đến cung thiềm được không «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con cóc: Thiềm thừ; Thiềm tô (nọc cóc phơi khô dùng làm thuốc)
2.
Mặt trăng có con cóc (truyền kì): Thiềm cung
Etymology: chán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Con cóc, đây trỏ mặt trăng.
Etymology: A1: 蟾 thiềm
Từ điển Trần Văn Chánh
Mặt trăng (theo truyền thuyết).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiềm (con cóc)
範例
組合詞4
thiềm thừ•thiềm cung•ngân thiềm•ngọc thiềm