喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
螫
U+87AB
17 劃
漢
部:
虫
thích
切
意義
thích
(3)
Từ điển Thiều Chửu
Nọc độc, nọc của các loài rắn rết, loài ong hoặc ở răng hoặc ở đuôi đốt vào người đau buốt đều gọi là thích.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Con bò cạp
2.
Nọc độc
3.
Chích, đốt:
一
隻
蜜
蜂
螫
了
他
Một con ong mật đã đốt nó.
Nôm Foundation
độc; châm; côn trùng độc