意義
đố
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **đố** 蠹.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đố chính (chính sách đục đẽo dân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mọt gặm sách, gỗ...: Mộc đố; Thư đố; Đố chính (chính sách đục đẽo dân); Hộ khu bất đố (ngõng cửa khó mọt)
Etymology: dù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蠹.
Nôm Foundation
mọt gỗ, mọt sách; (ví) bọn tham quan.