意義
lâu
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 螻.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lâu quắc (con ếch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bọn người hèn hạ: Lâu nghị (dế kiến)
2.
Dế chũi: Lâu cô
Etymology: lóu
Nôm Foundation
dế trũi
sâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sâu bọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Côn trùng: Con sâu làm rầu nồi canh
Etymology: Hv trùng lâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài ấu trùng (trước khi biến thành bọ có cánh), ăn hại cây lá.
2.
Cằn cỗi hoặc bị vi khuẩn ăn hại.
Etymology: F2: trùng 虫⿰婁 → 娄 lâu
châu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Châu chấu: loài bọ có cánh thẳng, nhảy xa, ăn hại mùa màng.
Etymology: F2: trùng 虫⿰娄 lâu
範例
sâu
Chưng gặp năm nắng nôi, sâu bọ ốm đau.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 12b
Quan ấy, chửa khỏi mấy ngày phải sâu ăn cả và mình, liền chết.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 7b
Sâu bọ, mòng muỗi, kiến mối chẳng có ngần.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 48a
組合詞4
lâu trất•sâu bọ su•lâu quắc•lâu cô