意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)
Từ điển Trần Văn Chánh
Loài xén tóc, loài sâu cắn gốc lúa. Cg. 蟊.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc: Ban miêu
Etymology: máo
Nôm Foundation
một loại ruồi dùng tương tự như nhục đậu khấu
組合詞3
ban mao•đê mâu•ban mâu