意義
Từ điển phổ thông
1.
con dím, con nhím
2.
xúm xít
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con nhím.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vị (con nhím)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con nhím
2.
Cụm từ: Vị tập (nhiều như lông nhím: nhiều lắm): Chư sự vị tập (bận rộn nhiều)
Etymology: wèi
Nôm Foundation
nhím
組合詞1
vị tập