意義
thực
Từ điển phổ thông
1.
bị sâu mọt đục khoét
2.
nhật thực, nguyệt thực
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mặt trời mặt trăng bị ăn.
2.
Phàm vật gì bị sâu mọt cắn khoét sứt lở đều gọi là thực.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hư hỏng, hao hụt vì bị sâu ăn — Mặt trời, mặt trăng bị che đi. Td: Nhật thực, Nguyệt thực.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thực (mất mát, hao mòn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm hao mòn: Tú năng thực thiết (gỉ làm mòn sắt)
2.
Mất mát: Khuy thực; Thực bản sinh ý (làm ăn thua lỗ)
Etymology: shí
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực
組合詞6
khuy thực•nhật thực•bác thực•nguyệt thực•xâm thực•thâu kê bất thành thực bả mễ