意義
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng đi uốn lượn của cọp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đi quanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Uyển diên [* (Rắn) ngoe nguẩy bò đi * Đi vòng vèo: Tiểu khê uyển diên lưu quá điền dã]
Etymology: wăn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bò, trườn
組合詞3
uyển duyên•uyển diên•bàn uyển