喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蜥
U+8725
14 劃
漢
部:
虫
tích
切
意義
tích
(8)
Từ điển phổ thông
(xem: tích dịch
蜥
蜴
)
Từ điển trích dẫn
(Danh) “Tích dịch”
蜥
蜴
: (1) Thằn lằn.
◇
Nguyễn Du
阮
攸
: “Hoại bích nguyệt minh bàn tích dịch”
壞
壁
月
明
蟠
蜥
蜴
(U cư
幽
居
) Vách hư bóng trăng soi sáng, thằn lằn bò quanh. (2) Tỉ dụ người có nhân cách ti tiện.
Từ điển Thiều Chửu
Tích dịch
蜥
蜴
con thằn lằn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tích dịch
蜥
蜴
: Con thằn lằn. Con tắc kè.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tích dịch (thằn lằn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thằn lằn: Tích dịch
Etymology: xī
Từ điển Trần Văn Chánh
【
蜥
蜴
】tích dịch [xiyì] Thằn lằn.
Nôm Foundation
thằn lằn
組合詞
1
蜥蜴
tích dịch