意義
dũng
Từ điển trích dẫn
(Danh) Con nhộng. § Thứ sâu nào biến tướng như loài tằm thì lúc còn ở trong kén đều gọi là “dũng” 蛹 cả.
Từ điển Thiều Chửu
Con dộng (nhộng). Thứ sâu nào biến tướng như loài tằm thì lúc còn ở trong kén đều gọi là dũng cả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại côn trùng đang đổi xác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tang dũng (con nhộng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con nhộng: Tang dũng
Etymology: yǒng
thuồng
Bảng Tra Chữ Nôm
thuồng luồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thuỷ quái truyền kì giống như con rùa hay là ba ba rất lớn và dữ: Khúc sông có con thuồng luồng
Etymology: Hv dũng
nhộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trùng sắp biến ra ngài Hv: Dũng: Ăn món nhộng rang; Trần như nhộng
Etymology: (Hv dũng)(trùng động)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con nhộng
組合詞2
nhộng tằm•xơ như nhộng