意義
Từ điển phổ thông
con thuồng luồng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Con thuồng luồng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một loài vật trong truyền thuyết, tức loài rồng không có sừng — Con thuồng luồng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rồng thần thoại hay gây lụt: Giao long
Etymology: jiāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loài rồng rắn dưới sông biển (theo truyền thuyết).
Etymology: A1: 蛟 giao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giao long
Nôm Foundation
rồng có vảy bốn chân.
範例
組合詞3
giao long đắc thuỷ•giao ly•giao long