喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蛘
U+86D8
12 劃
漢
部:
虫
dạng
切
意義
dạng
(3)
Từ điển Thiều Chửu
Một thứ sâu làm hại lúa. Người Việt gọi là **mễ ngưu**
米
牛
, người Thiệu gọi là **mễ tượng**
米
象
, người Tô gọi là **dạng tử**
蛘
子
, nguyên là chữ
蝆
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(động) (Một loại) bọ trong gạo. Cg.
米
牛
[mêniú],
米
象
[mêxiàng].
Nôm Foundation
bọ gạo, côn trùng trong gạo, v.v.